chấp chứa

chấp chứa

Không ai được chấp chứa kẻ trộm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chứa giấu, cất giấu một cách bất hợp pháp hoặc không chính đáng: "chấp chứa" chỉ hành động nhận giữ lại những thứ (thường tài sản, đồ vật) nguồn gốc phạm pháp, như đồ ăn cắp, hàng lậu, hoặc người phạm tội.
    • Dung túng, bao che cho hành vi xấu: "chấp chứa" cũng mang nghĩa bóng, chỉ việc cho phép hoặc che giấu những hành vi sai trái, tội lỗi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn bị bắt tội chấp chứa đồ ăn cắp. (Hắn bị bắt tội giấu giữ tài sản do trộm cắp .)
    • Chủ quán bị tố cáo chấp chứa tội phạm truy nã. (Chủ quán bị tố cáo đã che giấu chonhờ những kẻ đang bị truy nã.)
    • Không nên chấp chứa những thói tật xấu trong tập thể. (Không nên dung túng cho những thói xấu tồn tại trong tập thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chấp chứa" trong ngữ cảnh pháp lý: thường được dùng để chỉ hành vi phạm tội hình sự, như chấp chứa tài sản do người khác phạm tội .

    • Luật hình sự quy định về tội chấp chứa tài sản. (Luật hình sự điều khoản xử lý hành vi giấu giữ tài sản bất hợp pháp.)
  • "chấp chứa" trong nghĩa bóng: chỉ sự bao che, không ngăn chặn các hành vi tiêu cực.

    • Sự chấp chứa của lãnh đạo đã dẫn đến tình trạng tham nhũng lan rộng. (Việc lãnh đạo dung túng đã làm cho tham nhũng phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Chứa chấp (động từ): đồng nghĩa với "chấp chứa", mang nghĩa giữ giấu hoặc dung túng.

    • Chứa chấp người phạm tội vi phạm pháp luật. (Giấu giữ tội phạm hành vi trái luật.)
  • Bao che (động từ): che giấu, không để lộ sự thật về hành vi sai trái.

    • Cha mẹ bao che lỗi lầm của con sẽ làm con. (Cha mẹ che giấu lỗi của con sẽ khiến con hư hỏng.)
  • Dung túng (động từ): cho phép tồn tại, không ngăn cấm hành vi xấu.

    • Dung túng cho cái ác đồng lõa với cái ác. (Không ngăn chặn điều xấu gián tiếp tiếp tay cho .)
Từ đồng nghĩa
  • Giấu giếm: cất kín, không cho ai biết.
  • Che chở: bảo vệ, nhưng thường mang nghĩa tích cực hơn (bảo vệ người yếu thế).
  • Tiếp tay: giúp đỡ kẻ xấu một cách gián tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • Chấp chứa đồ gian: thành ngữ chỉ hành vi giấu giữ đồ vật do gian lận, trộm cắp .
    • Kẻ chấp chứa đồ gian cũng đáng tội như kẻ ăn cắp. (Người giấu giữ đồ trộm cắp cũng tội như người trộm cắp.)